TÀI NGUYÊN DẠY HỌC <

LIÊN KẾT WEB

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Quản trị)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với DAYVAHOC.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiet 55 - Nuoc 2(Hoi giang)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV
    Người gửi: Nguyễn Huy Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:05' 19-04-2011
    Dung lượng: 4.8 MB
    Số lượt tải: 220
    Số lượt thích: 0 người
    1
    TRƯỜNG THCS NINH ĐIỀN
    MÔN: HÓA HỌC
    GV: DƯƠNG THỊ HỒNG VÂN
    2
    Kiểm tra miệng
    Dùng các từ và cụm từ thích hợp, điền vào chỗ trống các câu sau :
    Nước là hợp chất tạo bởi hai __________________ là _________ và _________ .
    - Theo tỉ lệ thể tích là ____________ khí hiđro và __________ khí oxi .
    - Theo tỉ lệ khối lượng là ____________ hiđro và __________ oxi .
    - Ứng với ____ nguyên tử hiđro có ____nguyên tử oxi .
    Công thức hóa học của nước : __________
    nguyên tố hóa học
    hiđro
    oxi
    hai phần
    Chúng đã hóa hợp với nhau :
    một phần
    1 phần
    8 phần
    2
    1
    H2O
    3
    H
    NƯỚC (tt)
    Tiết 55 - Bài 36
    O
    H
    4
    Tiết 55.
    Bài 36
    I . THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC .
    II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC.
    III. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC.
    Nước (tt)
    H
    O
    H
    1. Tính chất vật lí
    - Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị,
    sôi ở 100oC, hóa rắn ở 0oC.
    Khối lượng riêng là 1g/ml.
    Hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.
    2. Tính chất hóa học
    a/ Tác dụng với kim loại
    5
    Em hãy thực hiện và quan sát thí nghiệm sau :
    ** Cho một mẫu kim lọai natri (Na) vào ống nghiệm đựng nước. Đậy miệng ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí đầu vuốt nhọn, úp 1 ống nghiệm khô lên ống dẫn khí. Nêu hiện tượng quan sát được.
    1./ Sau một phút đưa miệng ống nghiệm lại gần ngọn lửa đèn cồn. Nhận xét hiện tượng.
    2./ Cho quỳ tím vào cốc nước sau phản ứng và nêu nhận xét.
    6
    Em hãy nhận xét hiện tượng và trả lời câu hỏi sau:
    ** Cho Na vào nước có hiện tượng gì ?


    1./ Đưa miệng ống nghiệm lại gần ngọn lửa đèn cồn:
    2./ Cho quỳ tím vào cốc nước sau phản ứng

    Natri nóng chảy thành giọt tròn màu trắng chuyển động nhanh trên mặt nước, tan dần cho đến hết, có khí bay ra.
    Có tiếng nổ, khí sinh ra là khí hiđro
    Quỳ tím chuyển sang màu xanh
    7
    Tiết 55.
    Bài 36
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    Tính chất vật lí .
    Tính chất hóa học
    a/ Tác dụng với kim loại
    Nước (tt)
    PTHH: 2Na + 2H2O
    H
    H
    O
    2NaOH + H2
    Natri hiđroxit
    - Nước tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường (Na, K, Ca,…) tạo thành dung dịch bazơ và khí hiđro
    8
    Tiết 55.
    Bài 36
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    Tính chất vật lí .
    Tính chất hóa học
    a/ Tác dụng với kim loại
    Nước (tt)
    b/ Tác dụng với một số oxit bazơ
    H
    H
    O
    9
    Em hãy thực hiện thí nghiệm theo nội dung sau :
    ** Cho vào cốc thủy tinh một cục nhỏ vôi sống ( canxi oxit ) CaO . Rót một ít nước vào vôi sống . Quan sát hiện tượng .
    ** Nhúng một mẫu giấy quì tím vào dung dịch nước vôi . Hiện tượng xảy ra ?
    ** Lấy tay sờ vào bên ngòai cốc thủy tinh . Em có nhận xét gì về nhiệt độ cốc?
    10
    11

    Em hãy nhận xét hiện tượng thí nghiệm:
    * Khi cho nước vào CaO có hiện tượng gì?


    * Màu giấy quì tím thay đổi như thế nào khi nhúng vào dung dịch nước vôi ?
    CaO từ thể rắn chuyển thành chất nhão, đồng thời có hơi nước bốc lên, phản ứng tỏa nhiệt.
    Quì tím chuyển màu xanh .
    12
    Tiết 55.
    Bài 36
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    Tính chất vật lí .
    Tính chất hóa học
    a/ Tác dụng với kim loại
    b/ Tác dụng với một số oxit bazơ
    Nước (tt)
    PTHH: CaO + H2O

    O
    H
    H
    Ca(OH)2
    Canxi hiđroxit
    - Nước tác dụng với một số oxit bazơ tạo ra dung dịch bazơ.
    Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh, phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu hồng.
    13
    Tiết 55.
    Bài 36
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    Tính chất vật lí .
    Tính chất hóa học
    a/ Tác dụng với kim loại
    b/ Tác dụng với một số oxit bazơ
    Nước (tt)
    c/ Tác dụng với một số oxit axit
    O
    H
    H
    14
    15
    Em hãy quan sát thí nghiệm sau :
    ** Cho một ít nước vào lọ có chứa P2O5. Nhúng một mẫu giấy quì tím vào dung dịch mới tạo thành . Nêu hiện tượng xảy ra ? Vì sao?


    Quỳ tím chuyển sang màu đỏ, vì có phản ứng hóa học xảy ra.
    16
    Tiết 55.
    Bài 36
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    Tính chất vật lí .
    Tính chất hóa học
    a/ Tác dụng với kim loại
    b/ Tác dụng với một số oxit bazơ
    C/ Tác dụng với một số oxit axit
    Nước (tt)
    PTHH: P2O5 + 3H2O
    O
    H
    H
    2H3PO4
    axit photphoric
    - Nước tác dụng với một số oxit axit tạo ra dung dịch axit.
    Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ.
    17
    Bài tập: Có 3 hóa chất không màu đựng trong 3 lọ bị mất nhãn là: HCl, NaOH, H2O. Bằng phương pháp hóa học em hãy nhận biết 3 lọ hóa chất trên.
    Đáp án
    Trích mỗi lọ một ít hóa chất để làm thí nghiệm
    Cho quỳ tím vào 3 lọ hóa chất trên:
    + Quỳ tím hóa xanh là lọ đựng NaOH
    + Quỳ tím hóa đỏ là lọ chứa HCl.
    + Quỳ tím không đổi màu là lọ chứa H2O
    18
    Tiết 55.
    Bài 36
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    Tính chất vật lí .
    Tính chất hóa học
    a/ Tác dụng với kim loại
    b/ Tác dụng với một số oxit bazơ
    c/ Tác dụng với một số oxit axit
    Nước (tt)
    III. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT.
    CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC.
    O
    H
    H
    19
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Nước hòa tan nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể sống
    20
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Nước đem lại nguồn vui, cuộc sống và môi trường trong lành cho chúng ta
    21
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Nguồn nước cũng giúp ta chuyên chở hàng hoá, giao thông và cảnh quan môi trường
    22
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Nước sử dụng nuôi thủy sản để tăng giá trị sản phẩm hàng hoá nông nghiệp và xuất khẩu
    23
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Nguồn nước có chất lượng tốt có thể cho một mùa màng bội thu
    24
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Đập dâng một trong những công trình dâng cao mực nước phục vụ tưới, cấp nước.
    25
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Công trình thủy điện cung cấp điện cho đời sống và sản xuất
    26
    Tiết 55.
    Bài 36
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    1. Tính chất vật lí .
    2. Tính chất hóa học
    III. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC.
    Nước (tt)
    - Nước cần thiết cho cơ thể sống, đời sống con người, sản xuất công nông nghiệp, xây dựng, giao thông,…
    O
    H
    H
    27
    28
    29
    Tiết 55.
    Bài 36
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    1. Tính chất vật lí .
    2. Tính chất hóa học
    III. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC.
    - Nước cần thiết cho cơ thể sống, đời sống con người, sản xuất công nông nghiệp, xây dựng, giao thông,…
    Nước (tt)
    - Mỗi người cần góp phần bảo vệ nguồn nước: không vứt rác thải xuống sông, ao, hồ, phải xử lí nước thải…
    H
    O
    H
    30
    - Học bài, viết các PTHH minh họa tính chất hóa học của nước.
    Làm BTVN: 1, 4, 5, 6 / 125 SGK
    - Chuẩn bị tiết sau bài 37: “ Axit – bazơ – muối ”
    + Tìm hiểu khái niệm, công thức, cách phân loại, tên gọi của axit, bazơ.
    + Cách nhận biết axit, bazơ dựa vào thành phần và tính chất của chúng.
    Hướng dẫn về nhà:
    31
    Chân thành cảm ơn
    các thầy, cô giáo và các em học sinh!
     
    Gửi ý kiến